chế giễu

- đgt. Đem ra làm trò cười nhằm chỉ trích, phê phán: chế giễu bạn một cách lố bịch.


xem thêm: chế, chế giễu, nhạo báng, chế nhạo, giễu cợt, dè bỉu



chế giễu

chế giễu
  • verb
    • To ridicule
      • ca dao trào phúng b chế giễu những thói hư tật xấu trong xã hội cũ: satirical folk-songs ridicule bad habits and backward practices of the old society